字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

造成

zàochéng

gây ra; tạo thành hậu quả

Gặp trong câu

这种污染已经造成了损失,应该提前预防。

zhè zhǒng wūrǎn yǐjīng zàochéng le sǔnshī yīnggāi tíqián yùfáng

Loại ô nhiễm này đã gây ra tổn thất, nên phòng ngừa từ trước.

这条河被附近的工厂给弄脏了,给当地人造成了很大负担。

zhè tiáo hé bèi fùjìn de gōngchǎng gěi nòng zāng le gěi dāngdì rén zàochéng le hěn dà fùdān

Con sông này bị nhà máy gần đó làm bẩn, gây gánh nặng lớn cho người dân địa phương.

Các chữ trong từ