字舟Zizhou
造
Học chữ · Cấp 3

造

PinyinzàoHán Việttạo / tháo
Động từ

làm

10 nétBộ 辵Cấp 3Viết cấp 321 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 造 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 造

11 từ
创造chuàngzàotạo ra
改造gǎizàocải tạo
造成zàochénggây ra; tạo ra; khiến
制造zhìzàosản xuất; làm
构造gòuzàocấu trúc
造型zàoxíngtạo mẫu; tạo hình
建造jiànzàoxây dựng; kiến tạo
打造dǎzàotạo ra
编造biānzàobiên soạn
酿造niàngzàoủ
人造rénzàonhân tạo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
造Số nét10 nét.