字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

增进

zēngjìn

tăng cường; thúc đẩy sự hiểu biết hoặc tình cảm

Gặp trong câu

这次服务升级以后,公司和用户增进了了解。

zhè cì fúwù shēngjí yǐhòu gōngsī hé yònghù zēngjìn le liǎojiě

Sau lần nâng cấp dịch vụ này, công ty và người dùng hiểu nhau hơn.

Các chữ trong từ