字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

掌声

zhǎngshēng

tiếng vỗ tay

Gặp trong câu

比赛结束后,他流了很多汗水,大家送上掌声。

bǐsài jiéshù hòu tā liú le hěn duō hànshuǐ dàjiā sòng shàng zhǎngshēng

Sau khi trận đấu kết thúc, anh ấy đổ rất nhiều mồ hôi và mọi người dành cho anh ấy tiếng vỗ tay.

Các chữ trong từ