Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 掌
鼓掌vỗ tay
掌握nắm bắt
掌声tràng vỗ tay
手掌lòng bàn tay
掌管phụ trách
lòng bàn tay · lòng bàn chân
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鼓掌, 掌握, 掌声. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.