字舟Zizhou
声
Học chữ · Cấp 2

声 / 聲

PinyinshēngHán Việtthanh
Danh từ · Lượng từ

âm thanh

7 nétBộ 士Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 声 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 声

11 từ
大声dà shēnggiọng to
声音shēngyīngiọng
小声xiǎo shēnggiọng nhỏ
歌声gēshēnggiọng hát
声明shēngmíngphát biểu
铃声língshēngchuông âm
相声xiàngshengđối thoại hài
响声xiǎngshēngtiếng ồn
笑声xiàoshēngtiếng cười
掌声zhǎngshēngtràng vỗ tay
呼声hūshēngtiếng hô
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 士 · 7 nét

士Bộ thủBộ số 33 trong hệ tra cứu Unicode.
声Số nét7 nét.
聲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.