字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

真诚

zhēnchéng

chân thành

Gặp trong câu

真诚和虚心都是良好心态的一部分。

zhēnchéng hé xūxīn dōu shì liánghǎo xīntài de yī bùfen

Chân thành và khiêm tốn đều là một phần của tâm thế tốt.

一个人不是有优势就了不起,还要真诚、勤奋地做事。

yī gè rén bù shì yǒu yōushì jiù liǎobuqǐ hái yào zhēnchéng qínfèn de zuò shì

Một người không phải cứ có ưu thế là ghê gớm; còn phải chân thành và chăm chỉ làm việc.

Các chữ trong từ