字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

真实

zhēnshí

chân thực; thật

Gặp trong câu

这个研究结果很真实,也给我留下了深刻印象。

zhè gè yánjiū jiéguǒ hěn zhēnshí yě gěi wǒ liúxia le shēnkè yìnxiàng

Kết quả nghiên cứu này rất chân thực và cũng để lại cho tôi ấn tượng sâu sắc.

正如报告里写的,真实的资料比漂亮的说法更重要。

zhèngrú bàogào lǐ xiě de zhēnshí de zīliào bǐ piàoliang de shuōfǎ gèng zhòngyào

Đúng như báo cáo viết, tài liệu chân thực quan trọng hơn cách nói đẹp đẽ.

Các chữ trong từ