字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

珍惜

zhēnxī

trân trọng; quý trọng

Gặp trong câu

他很珍惜这份工作,做事也很讲究。

tā hěn zhēnxī zhè fèn gōngzuò zuò shì yě hěn jiǎngjiu

Anh ấy rất trân trọng công việc này và làm việc cũng rất kỹ lưỡng.

Các chữ trong từ