字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

治疗

zhìliáo

điều trị (một bệnh)

Gặp trong câu

姥爷病情反复,治疗这件事急不得。

lǎoye bìngqíng fǎnfù zhìliáo zhè jiàn shì jí bù de

Bệnh tình của ông ngoại tái đi tái lại; chuyện điều trị không thể nóng vội.

医生说这是流感,需要用药物治疗。

yīshēng shuō zhè shì liúgǎn xūyào yòng yàowù zhìliáo

Bác sĩ nói đây là cúm, cần dùng thuốc để điều trị.

治疗需要决心,也需要时间。

zhìliáo xūyào juéxīn yě xūyào shíjiān

Điều trị cần quyết tâm và cũng cần thời gian.

Các chữ trong từ