Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 疗
疗养hồi phục
医疗điều trị y tế
治疗điều trị (một bệnh)
疗法liệu pháp
疗效hiệu quả điều trị; hiệu quả chữa trị
điều trị · chữa trị
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疗养, 医疗, 治疗. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.