字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

中心

zhōngxīn

trung tâm

Gặp trong câu

这个地区人口很多,城区的居民主要住在市中心附近。

zhè gè dìqū rénkǒu hěn duō chéngqū de jūmín zhǔyào zhù zài shì zhōngxīn fùjìn

Khu vực này có dân số đông; cư dân nội thành chủ yếu sống gần trung tâm thành phố.

本地市民常到中心广场活动,附近有很多公共设施。

běndì shìmín cháng dào zhōngxīn guǎngchǎng huódòng fùjìn yǒu hěn duō gōnggòng shèshī

Người dân địa phương thường đến quảng trường trung tâm hoạt động; gần đó có nhiều cơ sở công cộng.

省会是这个地区重要的交通中心。

shěnghuì shì zhè gè dìqū zhòngyào de jiāotōng zhōngxīn

Tỉnh lỵ là một trung tâm giao thông quan trọng của khu vực này.

Các chữ trong từ