字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

专家

zhuānjiā

chuyên gia

Gặp trong câu

专家说,问题的本质不是产量,而是水的多少。

zhuānjiā shuō wèntí de běnzhì bù shì chǎnliàng ér shì shuǐ de duōshao

Chuyên gia nói bản chất vấn đề không phải là sản lượng mà là lượng nước nhiều hay ít.

这部纪录片的主题是黄金,专家介绍了很多内容。

zhè bù jìlùpiàn de zhǔtí shì huángjīn zhuānjiā jièshào le hěn duō nèiróng

Chủ đề của bộ phim tài liệu này là vàng; chuyên gia giới thiệu rất nhiều nội dung.

Các chữ trong từ