字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

专心

zhuānxīn

chuyên tâm; tập trung

Gặp trong câu

近期我每天晚上都在图书馆专心地复习试卷。

jìnqī wǒ měi tiān wǎnshang dōu zài túshūguǎn zhuānxīn de fùxí shìjuàn

Gần đây tối nào tôi cũng tập trung ôn đề thi ở thư viện.

他善于安排时间,所以再忙也能保持专心。

tā shànyú ānpái shíjiān suǒyǐ zài máng yě néng bǎochí zhuānxīn

Anh ấy giỏi sắp xếp thời gian nên dù bận vẫn có thể giữ tập trung.

Các chữ trong từ