字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

转变

zhuǎnbiàn

chuyển biến; thay đổi

Gặp trong câu

工作方式发生了转变,但大家的关系仍然很深厚。

gōngzuò fāngshì fāshēng le zhuǎnbiàn dàn dàjiā de guānxì réngrán hěn shēnhòu

Cách làm việc đã chuyển biến nhưng quan hệ giữa mọi người vẫn rất sâu sắc.

Các chữ trong từ