字舟Zizhou
变
Học chữ · Cấp 2

变 / 變

PinyinbiànHán Việtbiến / biện
Động từ

thay đổi

8 nétBộ 又Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 变 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 变

11 từ
变成biànchéngthay đổi thành
改变gǎibiànthay đổi
变化biànhuàthay đổi; biến đổi; biến hoá
变为biànwéithay đổi thành
转变zhuǎnbiànthay đổi
变动biàndòngthay đổi
变更biàngēngthay đổi
变换biànhuànbiến đổi
变形biàn∥xíngbị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
变革biàngécải biến
变迁biànqiānthay đổi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 8 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
变Số nét8 nét.
變phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.