字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

资源

zīyuán

tài nguyên; nguồn lực

Gặp trong câu

我们应该爱护环境,合理使用自然资源。

wǒmen yīnggāi àihù huánjìng hélǐ shǐyòng zìrán zīyuán

Chúng ta nên giữ gìn môi trường và sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý.

回收旧材料可以节省不少资源。

huíshōu jiù cáiliào kěyǐ jiéshěng bù shǎo zīyuán

Tái chế vật liệu cũ có thể tiết kiệm khá nhiều tài nguyên.

Các chữ trong từ