字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

自觉

zìjué

tự giác; có ý thức

Gặp trong câu

孩子现在会自觉收拾玩具,不用大人提醒。

háizi xiànzài huì zìjué shōushi wánjù bù yòng dàren tíxǐng

Bây giờ đứa trẻ đã biết tự giác dọn đồ chơi, không cần người lớn nhắc.

Các chữ trong từ