字舟Zizhou
觉
Học chữ · Cấp 1

觉 / 覺

PinyinjiàoHán Việtgiác / giáo
Danh từ

một giấc ngủ ngắn

9 nétBộ 见Cấp 1Viết cấp 117 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 觉 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Cách đọc khác: jué — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 觉

11 từ
觉得juédecảm thấy; thấy; cho rằng
睡觉shuì∥jiàongủ; đi ngủ
感觉gǎnjuécảm giác; ấn tượng; cảm nhận
自觉zìjuécó ý thức
发觉fājuénhận ra
觉悟juéwùhiểu ra
察觉chájuécảm nhận
触觉chùjuécảm giác xúc giác; cảm giác chạm
错觉cuòjuénhầm lẫn
幻觉huànjuéảo giác
觉醒juéxǐngthức tỉnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 见 · 9 nét

见Bộ thủBộ số 147' trong hệ tra cứu Unicode.
觉Số nét9 nét.
覺phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.