字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

遵守

zūnshǒu

tuân thủ; chấp hành

Gặp trong câu

讨论时要遵守老师的要求;想说服别人,就得先把原因说清楚。

tǎolùn shí yào zūnshǒu lǎoshī de yāoqiú xiǎng shuōfú biérén jiù děi xiān bǎ yuányīn shuō qīngchu

Khi thảo luận phải tuân thủ yêu cầu của giáo viên; muốn thuyết phục người khác thì trước hết phải nói rõ nguyên nhân.

Các chữ trong từ