Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 遵
遵守tuân thủ; tuân theo; tôn trọng
遵循tuân theo; tuân thủ; làm theo
遵照theo đúng
tuân theo · nghe lời
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遵守, 遵循, 遵照. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.