字舟Zizhou
遵
Học chữ · Cấp 5

遵

PinyinzūnHán Việttuân

tuân theo · nghe lời

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 遵守, 遵循, 遵照. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 辵Cấp 53 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 遵

3 từ
遵守zūnshǒutuân thủ; tuân theo; tôn trọng
遵循zūnxúntuân theo; tuân thủ; làm theo
遵照zūnzhàotheo đúng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 15 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
遵Số nét15 nét.