字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

爆发

bàofā

bùng nổ; bộc phát

Gặp trong câu

战争在凌晨突然爆发,附近道路很快就不畅通了。

zhànzhēng zài língchén tūrán bàofā fùjìn dàolù hěn kuài jiù bù chàngtōng le

Chiến tranh bất ngờ bùng nổ lúc rạng sáng, đường sá lân cận nhanh chóng trở nên không thông suốt.

Các chữ trong từ