字舟Zizhou
爆
Học chữ · Cấp 6

爆

PinyinbàoHán Việtbộc / bạo / bạc
Động từ

nổ hoặc bùng nổ

19 nétBộ 火Cấp 66 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 爆 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 爆

5 từ
爆发bàofābùng nổ
爆炸bàozhàvụ nổ
爆满bàomǎnđầy kín
爆竹bàozhúpháo
爆冷门bào lěngménbất ngờ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 19 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
爆Số nét19 nét.