字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

被动

bèidòng

bị động; thụ động

Gặp trong câu

工作太被动会影响效率,遇到问题要主动沟通。

gōngzuò tài bèidòng huì yǐngxiǎng xiàolǜ yùdào wèntí yào zhǔdòng gōutōng

Làm việc quá bị động sẽ ảnh hưởng hiệu suất; gặp vấn đề cần chủ động trao đổi.

Các chữ trong từ