字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

补偿

bǔcháng

bồi thường; bù đắp

Gặp trong câu

受灾居民得到了及时救助和补偿。

shòuzāi jūmín dédào le jíshí jiùzhù hé bǔcháng

Cư dân bị thiên tai đã nhận được cứu trợ và bồi thường kịp thời.

Các chữ trong từ