字舟Zizhou
补
Học chữ · Cấp 3

补 / 補

PinyinbǔHán Việtbổ
Động từ

sửa

7 nétBộ 衣Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 补 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 补

11 từ
补充bǔchōngbổ sung
补偿bǔchángbồi thường
补贴bǔtiētrợ cấp
补考bǔkǎothi bổ sung
补课bǔ∥kèhọc bù
补习bǔxíhọc thêm ở trung tâm hoặc với gia sư riêng
补助bǔzhùtrợ cấp
补给bǔjǐcung cấp
补救bǔjiùkhắc phục
互补hùbǔbổ sung cho nhau
弥补míbǔbổ sung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 7 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
补Số nét7 nét.
補phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.