Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 偿
补偿bồi thường
赔偿bồi thường
偿还hoàn trả
无偿miễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
得不偿失được không bù mất
如愿以偿được toại nguyện
hoàn trả · bồi thường
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 补偿, 赔偿, 偿还. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.