字舟Zizhou
偿
Học chữ · Cấp 5

偿 / 償

PinyinchángHán Việtthường

hoàn trả · bồi thường

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 补偿, 赔偿, 偿还. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 人Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 偿

6 từ
补偿bǔchángbồi thường
赔偿péichángbồi thường
偿还chánghuánhoàn trả
无偿wúchángmiễn phí; không tính tiền; không tốn chi phí
得不偿失débùchángshīđược không bù mất
如愿以偿rúyuànyǐchángđược toại nguyện
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 11 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
偿Số nét11 nét.
償phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.