字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

不曾

bùcéng

chưa từng; chưa hề

Gặp trong câu

他不曾放弃,遇到困难仍旧坚持。

tā bùcéng fàngqì yùdào kùnnan réngjiù jiānchí

Anh ấy chưa từng bỏ cuộc; gặp khó khăn vẫn tiếp tục kiên trì.

Các chữ trong từ