他等得不耐烦了,却不得不继续排队。
tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì
Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.
bùdé
tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì
Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.
zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng
Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.