字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

不得

bùdé

không được; không thể; buộc phải (不得不)

Gặp trong câu

他等得不耐烦了,却不得不继续排队。

tā děng de bú nàifán le què bùdé bù jìxù páiduì

Anh ấy chờ đến mất kiên nhẫn nhưng vẫn buộc phải tiếp tục xếp hàng.

这里不许说话,任何人都不得违反规定。

zhèlǐ bùxǔ shuōhuà rènhé rén dōu bùdé wéifǎn guīdìng

Ở đây không được nói chuyện; bất kỳ ai cũng không được vi phạm quy định.

Các chữ trong từ