字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

采集

cǎijí

thu thập; lấy mẫu

Gặp trong câu

工作人员采集游客意见,征求大家对保护名胜的建议。

gōngzuò rényuán cǎijí yóukè yìjiàn zhēngqiú dàjiā duì bǎohù míngshèng de jiànyì

Nhân viên thu thập ý kiến du khách và xin góp ý của mọi người về việc bảo vệ danh thắng.

Các chữ trong từ