字舟Zizhou
集
Học chữ · Cấp 3

集

PinyinjíHán Việttập
Danh từ · Lượng từ

tập hợp

12 nétBộ 隹Cấp 3Viết cấp 320 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 集 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 集

11 từ
集体jítǐtập thể (quyết định)
集中jízhōngtập trung
集合jíhétập hợp; tập trung
集团jítuánnhóm
收集shōujíthu thập
采集cǎijíthu thập
筹集chóujíquyên góp; gây quỹ
汇集huìjíthu thập
集会jíhuìtập hợp
集结jíjiétập hợp
集邮jí∥yóusưu tập tem
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 隹 · 12 nét

隹Bộ thủBộ số 172 trong hệ tra cứu Unicode.
集Số nét12 nét.