字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

残疾

cánjí

khuyết tật; tàn tật

Gặp trong câu

嘲笑残疾人是不尊重人的行为。

cháoxiào cánjí rén shì bù zūnzhòng rén de xíngwéi

Chế giễu người khuyết tật là hành vi thiếu tôn trọng.

Các chữ trong từ