Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 疾
残疾tàn tật
疾病bệnh tật; ốm đau; bệnh
残疾人người khuyết tật
bệnh; bệnh tật · nhanh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 残疾, 疾病, 残疾人. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.