字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

差异

chāyì

khác biệt; sai khác

Gặp trong câu

今年这个比例比去年高了三个百分点,两个部门还有差异。

jīnnián zhè gè bǐlì bǐ qùnián gāo le sān gè bǎifēndiǎn liǎng gè bùmén hái yǒu chāyì

Tỷ lệ này năm nay cao hơn năm ngoái ba điểm phần trăm; hai bộ phận vẫn còn khác biệt.

Các chữ trong từ