字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

长寿

chángshòu

trường thọ; sống lâu

Gặp trong câu

这个村因为长寿老人多,获得了“长寿村”的称号。

zhè gè cūn yīnwèi chángshòu lǎorén duō huòdé le chángshòu cūn de chēnghào

Ngôi làng này có nhiều người cao tuổi trường thọ nên được trao danh hiệu “làng trường thọ”.

Các chữ trong từ