Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 寿
长寿trường thọ
寿司sushi
寿命tuổi thọ
trường thọ · tuổi già
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 长寿, 寿司, 寿命. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.