字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

常温

chángwēn

nhiệt độ thường; nhiệt độ phòng

Gặp trong câu

牛奶不宜长时间放在常温下。

niúnǎi bùyí cháng shíjiān fàng zài chángwēn xià

Sữa không nên để lâu ở nhiệt độ phòng.

Các chữ trong từ