字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

场次

chǎngcì

suất; buổi/lượt biểu diễn hoặc thi đấu

Gặp trong câu

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.

Các chữ trong từ