字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

场面

chǎngmiàn

cảnh tượng; quang cảnh; cục diện

Gặp trong câu

开幕式的场面很热闹,大家都在拍照。

kāimùshì de chǎngmiàn hěn rènao dàjiā dōu zài pāizhào

Quang cảnh lễ khai mạc rất náo nhiệt, mọi người đều đang chụp ảnh.

Các chữ trong từ