字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

诚信

chéngxìn

thành tín; giữ chữ tín; trung thực đáng tin

Gặp trong câu

这件商品虽然昂贵,但商家一直强调诚信经营。

zhè jiàn shāngpǐn suīrán ángguì dàn shāngjiā yìzhí qiángdiào chéngxìn jīngyíng

Món hàng này tuy đắt nhưng người bán luôn nhấn mạnh kinh doanh giữ chữ tín.

Các chữ trong từ