字舟Zizhou
信
Học chữ · Cấp 2

信

PinyinxìnHán Việttín
Danh từĐộng từ

thư · tin; tin tưởng

9 nétBộ 人Cấp 2Viết cấp 236 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

xìnDanh từ · Cấp 2

thư

xìnĐộng từ · Cấp 3

tin; tin tưởng

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 信

10 từ
短信duǎnxìntin nhắn văn bản
相信xiāngxìntin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
信号xìnhàotín hiệu
信息xìnxīthông tin
信心xìnxīnniềm tin
信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng
通信tōng∥xìntrao đổi thư từ
信封xìnfēngphong bì
信任xìnrèntin tưởng
诚信chéngxìnthành thật; đáng tin cậy; thiện chí
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 9 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
信Số nét9 nét.