字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

持久

chíjiǔ

bền lâu; lâu dài

Gặp trong câu

这个公益项目因为长期公布捐款情况而出名,影响也比较持久。

zhè gè gōngyì xiàngmù yīnwèi chángqī gōngbù juānkuǎn qíngkuàng ér chūmíng yǐngxiǎng yě bǐjiào chíjiǔ

Dự án công ích này nổi tiếng vì công bố tình hình quyên góp lâu dài và ảnh hưởng cũng khá bền.

Các chữ trong từ