字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

重建

chóngjiàn

tái thiết; xây dựng lại

Gặp trong câu

洪水以后,当地决定重建桥梁,也重新修沟。

hóngshuǐ yǐhòu dāngdì juédìng chóngjiàn qiáoliáng yě chóngxīn xiū gōu

Sau lũ, địa phương quyết định xây lại cầu và cũng sửa lại các rãnh.

这个地区重建以后,商业和社区生活重新有了生命力。

zhè gè dìqū chóngjiàn yǐhòu shāngyè hé shèqū shēnghuó chóngxīn yǒu le shēngmìnglì

Sau khi khu vực này được tái thiết, hoạt động thương mại và đời sống cộng đồng lấy lại sức sống.

Các chữ trong từ