字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

出境

chūjìng

xuất cảnh; rời khỏi nước/khu vực

Gặp trong câu

为了避开人群,他提前两个小时出境。

wèile bì kāi rénqún tā tíqián liǎng gè xiǎoshí chūjìng

Để tránh đám đông, anh ấy xuất cảnh sớm hơn hai tiếng.

Các chữ trong từ