字舟Zizhou
境
Học chữ · Cấp 3

境

PinyinjìngHán Việtcảnh

biên giới · nơi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 环境, 边境, 出境. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 土Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 境

12 từ
环境huánjìngmôi trường
边境biānjìngbiên giới; biên cương
出境chū∥jìngrời khỏi một quốc gia hoặc khu vực
处境chǔjìngtình cảnh
过境guò∥jìngđi qua lãnh thổ của một quốc gia
家境jiājìngtình hình tài chính gia đình
境地jìngdìhoàn cảnh
境界jìngjièranh giới
境内jìngnèibên trong biên giới
境外jìngwàibên ngoài biên giới
境遇jìngyùhoàn cảnh
困境kùnjìngtình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 14 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
境Số nét14 nét.