字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

出力

chūlì

góp sức; bỏ công

Gặp trong câu

大家一起出力,企业才没有在危机中丧失最重要的客户。

dàjiā yìqǐ chūlì qǐyè cái méiyǒu zài wēijī zhōng sàngshī zuì zhòngyào de kèhù

Mọi người cùng góp sức nên doanh nghiệp mới không đánh mất khách hàng quan trọng nhất trong khủng hoảng.

Các chữ trong từ