字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

出于

chūyú

xuất phát từ; do; vì

Gặp trong câu

这本书很畅销,读者购买它是出于对这个主题的兴趣。

zhè běn shū hěn chàngxiāo dúzhě gòumǎi tā shì chūyú duì zhè gè zhǔtí de xìngqù

Cuốn sách này bán rất chạy; độc giả mua nó vì quan tâm đến chủ đề này.

Các chữ trong từ