字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

储蓄

chǔxù

tiết kiệm; tiền tiết kiệm

Gặp trong câu

他把一部分储蓄投入基金,也拿一小部分投资股票,其他资金保留现金。

tā bǎ yī bùfen chǔxù tóurù jījīn yě ná yī xiǎo bùfen tóuzī gǔpiào qítā zījīn bǎoliú xiànjīn

Anh ấy đưa một phần tiền tiết kiệm vào quỹ, dùng một phần nhỏ để đầu tư cổ phiếu và giữ phần vốn còn lại bằng tiền mặt.

Các chữ trong từ