Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 蓄
储蓄tiết kiệm tiền
含蓄chứa
积蓄tiết kiệm; để dành
tích trữ · nuôi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 储蓄, 含蓄, 积蓄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.