字舟Zizhou
蓄
Học chữ · Cấp 7-9

蓄

PinyinxùHán Việtsúc

tích trữ · nuôi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 储蓄, 含蓄, 积蓄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 艸Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 蓄

3 từ
储蓄chǔxùtiết kiệm tiền
含蓄hánxùchứa
积蓄jīxùtiết kiệm; để dành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 13 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
蓄Số nét13 nét.