字舟Zizhou
储
Học chữ · Cấp 6

储 / 儲

PinyinchǔHán Việttrữ

dự trữ; để dành

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 储存, 储备, 储蓄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 人Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 储

3 từ
储存chǔcúndự trữ
储备chǔbèidự trữ
储蓄chǔxùtiết kiệm tiền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 12 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
储Số nét12 nét.
儲phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.